三缄其口

sān jiān qí kǒutam giam kì khẩu

Hán Việt: tam giam kì khẩu · Pinyin: sān jiān qí kǒu

Tổng quan

KI, KỲ KHẨU nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

《说苑·敬慎》载孔子之周,观于太庙,右陛之前有金人焉,三缄其口而铭其背曰‘古之慎言人也。戒之哉!戒之哉!无多言,多言多败。’”在嘴上加三重封条。形容说话极其谨慎。也指闭口不言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語謹慎或不說話。《孔子家語.卷三.觀周》:「孔子觀周,遂入太祖后稷之廟,廟堂右階之前,有金人焉,三緘其口,而銘其背曰:『古之慎言人也。』」宋.尤袤《全唐詩話.卷一.姚崇》:「欽之伊何?三命而走; 謹之伊何?三緘其口。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 緘 (giam) + 其 (kì) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không muốn nói về nó
  • Cihui kín miệng
  • Biên soạn 1. speak with caution 2. seal one's lips

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《说苑·敬慎》载孔子之周,观于太庙,右陛之前有金人焉,三缄其口而铭其背曰‘古之慎言人也。戒之哉!戒之哉!无多言,多言多败。’”在嘴上加三重封条。形容说话极其谨慎。也指闭口不言。

Eng

  • Cihui 三緘其口 ānjiānqíkǒu f.e. 1. speak with caution 2. seal one's lips

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

信口开河 · 信口雌黄