三色堇
tam sắc cận
Hán Việt: tam sắc cận · Pinyin: sān sè jǐn
Tổng quan
CẨN; cây hoa hồ điệp; cây hoa bướm; cây hoa păng-xê.; hoa hồ điệp; hoa bướm; hoa păng-xê
1.俗称蝴蝶花。通常每花有蓝﹑黄﹑白﹑三色,故名。现经自然杂交和人工选育,也有双色花或纯色花的品种。常用作布置花坛。可入药,有止咳功效。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa păng-xê
- Biên soạn pansy M:²kē
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.俗称蝴蝶花。通常每花有蓝﹑黄﹑白﹑三色,故名。现经自然杂交和人工选育,也有双色花或纯色花的品种。常用作布置花坛。可入药,有止咳功效。
Eng
- Cihui pansy
Đức
- Handedict Wildes Stiefmütterchen (S, Bio)