三角山

tam giác san

Hán Việt: tam giác san

Tổng quan

TAM GIÁC SƠN Còn gọi: Thê Hiền Sơn. Img: tam_giac_son.jpg Núi Tam Giác cách Bắc thành 3km thuộc huyện Kim Đường, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Thế núi uốn khúc như rồng, đỉnh cao thanh tú. Những ngôi chù

Cấu tạo: 三 (tam) + 角 (giác) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TAM GIÁC SƠN Còn gọi: Thê Hiền Sơn. Img: tam_giac_son.jpg Núi Tam Giác cách Bắc thành 3km thuộc huyện Kim Đường, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Thế núi uốn khúc như rồng, đỉnh cao thanh tú. Những ngôi chùa được xây cất vào đời Tùy Đường có: Pháp Hải, Phổ Tế, Quảng Lạc gọi chung là Tam Giác Tự. Đời Đường, Vương Bột có bài thơ “Du Phạm Vũ Tam Giác Tự” như sau: 香閣披青登 珠臺控紫岑 葉齊山路狹 花積野壇深 夢幌栖禪影 松門聽梵音 遽忻陪妙躅 延想滌煩襟. Gác hương rẽ đường lên Đài ngọc át núi xanh Cành che đường núi hẹp Hoa chất đàn hoang thâm Trướng mộng ghé thiền viện Từ cửa nghe tiếng kinh Vui sao đời ẩn dật Nhớ đến sạch não phiền. Đời Minh…

other

  • Nguồn khác : Thê Hiền Sơn
  • Nguồn khác Img: tam_giac_son
  • Nguồn khác jpg Núi Tam Giác cách Bắc thành 3km thuộc huyện Kim Đường, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
  • Nguồn khác Thế núi uốn khúc như rồng, đỉnh cao thanh tú
  • Nguồn khác Những ngôi chùa được xây cất vào đời Tùy Đường có: Pháp Hải, Phổ Tế, Quảng Lạc gọi chung là Tam Giác Tự
  • Nguồn khác Đời Đường, Vương Bột có bài thơ “Du Phạm Vũ Tam Giác Tự” như sau: 香閣披青登 珠臺控紫岑 葉齊山路狹 花積野壇深 夢幌栖禪影 松門聽梵音 遽忻陪妙躅 延想滌煩襟
  • Nguồn khác Gác hương rẽ đường lên Đài ngọc át núi xanh Cành che đường núi hẹp Hoa chất đàn hoang thâm Trướng mộng ghé thiền viện Từ cửa nghe tiếng kinh Vui sao đời ẩn dật Nhớ đến sạch não phiền
  • Nguồn khác Đời Minh, vua sắc tứ “Thê Hiền Thiền Viện”
  • Nguồn khác Về sau chùa bị thiêu hủy do binh lửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

三角仪 · 三角债 · 三角凳 · 三角堡 · 三角墙 · 三角壇 · 三角学 · 三角尺