上刀山,下火海

shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

Pinyin: shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

Tổng quan

nghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì mục đích cao cả)

Cấu tạo: (thượng) + (đao) + (san) + + (hạ) + (hỏa) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì mục đích cao cả)

Eng

  • CC-CEDICT lit. to climb mountains of swords and enter seas of flames (idiom)|fig. to go through trials and tribulations (often, for a noble cause)
  • Cihui lit. to climb mountains of swords and enter seas of flames (idiom)/fig. to go through trials and tribulations (often, for a noble cause)