上樑不正下樑歪

shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi thượng lương bất chánh hạ lương oai

Hán Việt: thượng lương bất chánh hạ lương oai · Pinyin: shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

Tổng quan

nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ) | nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Cấu tạo: (thượng) + (lương) + (bất) + (chánh) + (hạ) + (lương) + (oai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ) | nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在上位的人或長輩行為不正,在下位的人或晚輩受其影響,也跟著行為不正。如:「不用奇怪那小孩有不禮貌的行為,這叫做上梁不正下梁歪的結果。」《金瓶梅》第二六回:「正是上梁不正下梁歪!你既要幹這營生,誓做了泥鰍怕汙了眼睛,不如一狠二狠,把奴才結果了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上梁:指上级或长辈。比喻在上的人行为不正,下面的人也跟着做坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻居上位的人行为不正,下面的人就跟着干坏事。语本晋杨泉《物理论》"上不正,下参差。"
  • Tân Hoa Tự Điển 上梁指上级或长辈。比喻在上的人行为不正,下面的人也跟着做坏事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. If the upper beam is not straight, the lower beam will be crooked (idiom); fig. subordinates imitate their superiors' vices
  • Cihui 上梁不正下梁歪 hàngliáng bù zhèng xiàliáng wāi id. Bad superiors produce bad subordinates.