上窮碧落下黃泉
thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền
Hán Việt: thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền · Pinyin: shàng qióng bì luò xià huáng quán
Tổng quan
Cấu tạo: 上 (thượng) + 窮 (cùng) + 碧 (bích) + 落 (lạc) + 下 (hạ) + 黃 (hoàng) + 泉 (tuyền)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碧落,天上。黃泉,地裡。上窮碧落下黃泉比喻到處尋找。唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」宋.羅燁《醉翁談錄.卷二.王魁負心桂英死報》:「乃見桂英披髮仗劍,指罵:王魁負義漢,我上窮碧落下黃泉,尋汝不見,汝卻在此。」