上身

shàng shēnthượng thân

Hán Việt: thượng thân · Pinyin: shàng shēn

Tổng quan

mặc lần đầu; mới mặc (áo). tôi may một cái áo màu lam, hôm nay mới mặc lần đầu tiên.; thân trên; phần trên của cơ thể. anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.; áo. chị ấy mặc một cái áo trắng, chiếc váy hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.身体的上半部。 2.上衣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.身體的上半部。《文明小史》第一六回:「腰下垂了兩副白綢子的紮腰,上身穿一件三寸不到小袖管的長袖馬褂。」 2.招引到自己身上。如:「這不關你的事,別惹禍上身。」《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「我便攬了這件事上身,直到此刻才得辦妥了。」 3.衣服初穿在身上。如:「新裝上身,頓覺精神百倍!」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần trên của cơ thể
  • Biên soạn 上身 hàngshēn p.w. 1. torso 2. upper outer garment; blouse; jacket ◆v.o. wear; put on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體的上半部。《文明小史》第一六回:「腰下垂了兩副白綢子的紮腰,上身穿一件三寸不到小袖管的長袖馬褂。」 2.招引到自己身上。如:「這不關你的事,別惹禍上身。」《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「我便攬了這件事上身,直到此刻才得辦妥了。」 3.衣服初穿在身上。如:「新裝上身,頓覺精神百倍!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体的上半部。 2.上衣。

Eng

  • Cihui upper part of the body; to put on (clothes on the upper body); (of a spirit, disease, misfortune etc) to afflict one; to possess one

Đức

  • Handedict Oberkörper

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交