不刊之論
bất khan chi luận
Hán Việt: bất khan chi luận · Pinyin: bù kān zhī lùn
Tổng quan
lời nói không thể chối cãi | sự thật không thể thay đổi chắc chắn; như đinh đóng cột; lời bất hủ; lời hay ý đẹp; lý lẽ sắc bén (không thể thay đổi được một chữ hoặc những lời bất hủ)。比喻不能改動或不可磨滅的言論(刊:古代指削除刻錯了的字,不刊是說不可更改)。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói không thể chối cãi | sự thật không thể thay đổi chắc chắn; như đinh đóng cột; lời bất hủ; lời hay ý đẹp; lý lẽ sắc bén (không thể thay đổi được một chữ hoặc những lời bất hủ)。比喻不能改動或不可磨滅的言論(刊:古代指削除刻錯了的字,不刊是說不可更改)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確鑿不移、識見超拔不可磨滅的言論。
Eng
- CC-CEDICT indisputable statement|unalterable truth
- Cihui indisputable statement; unalterable truth