不经之谈

bù jīng zhī tánbất kinh chi đàm

Hán Việt: bất kinh chi đàm · Pinyin: bù jīng zhī tán

Tổng quan

lời nói vô lý , câu chuyện hoang đường nhảm nhí; chẳng đâu vào đâu; vu vơ; xằng bậy; vô căn cứ。荒誕的、沒有根據的話(經:正常)。

新华 · Tân Hoa Đại lục

不经:不合道理。荒诞无稽、没有根据的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒誕、沒有根據的話。《紅樓夢》第三回:「瘋瘋顛顛,說了這些不經之談,也沒人理他。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 經 (kinh) + 之 (chi) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói vô lý
  • Biên soạn absurd statement; cock-and-bull story

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.荒诞或没有根据的话。

Eng

  • Cihui absurd statement; cock-and-bull story

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不刊之论 · 不易之论