不易之论

bù yì zhī lùnbất dịch chi luận

Hán Việt: bất dịch chi luận · Pinyin: bù yì zhī lùn

Tổng quan

đề xuất hoàn toàn hợp lý , sự thật không thể thay đổi , lập luận không thể bác bỏ lời chính xác; lời bất hủ; lời bất di bất dịch。內容正確、不可更改的言論。

新华 · Tân Hoa Đại lục

易:改变。不可更改的言论。形容论断或意见非常正确。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

至精至當,不可改易的言論。如:「持家以儉,實為理家的不易之論。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 易 (dịch) + 之 (chi) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề xuất hoàn toàn hợp lý
  • Cihui sự thật không thể thay đổi
  • Biên soạn unalterable truth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不可改变的定论。

Eng

  • Cihui perfectly sound proposition; unalterable truth; irrefutable argument

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不刊之论

Từ trái nghĩa

不经之谈