不劳而获
bất lao nhi hoạch
Hán Việt: bất lao nhi hoạch · Pinyin: bù láo ér huò
Tổng quan
hưởng mà không làm (thành ngữ)
获:获取,得到。自己不劳动却占有别人的劳动成果。
毫不費力而得到。如:「天下無不勞而獲的事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng mà không làm (thành ngữ)
- Biên soạn 不勞而獲 ùláo'érhuò f.e. profit by other people's toil
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己不劳动而占有别人劳动的成果。
- Kaggle Zh-Vi reap where one has not sown
Eng
- Cihui 不勞而獲 ùláo'érhuò f.e. profit by other people's toil