自食其力
tự thực kì lực
Hán Việt: tự thực kì lực · Pinyin: zì shí qí lì
Tổng quan
nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự lực cánh sinh | tự kiếm sống
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự lực cánh sinh | tự kiếm sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憑藉自己的力量養活自己。《聊齋志異.卷一一.黃英》:「自食其力不為貪,販花為業不為俗。」《東周列國志》第八六回:「又公族五世以上者,令自食其力,比於編氓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依靠自己的劳动所得来生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.靠自己的劳动养活自己。
Eng
- CC-CEDICT lit. to eat off one's own strength (idiom)|fig. to stand on one's own feet|to earn one's own living
- Cihui 自食其力 ìshíqílì f.e. earn one's own living | ²Tā ∼, shēnghuó guò ²de hěn hǎo. She has good life earning her own living.