坐享其成
tọa hưởng kì thành
Hán Việt: tọa hưởng kì thành · Pinyin: zuò xiǎng qí chéng
Tổng quan
KI, KỲ THÀNH ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn
1.亦作"坐享其功"。 2.自己不出力而享受别人的成果。
不出勞力,而享受現成的福利。清.葉廷琯《鷗陂漁話.卷二.葛蒼公傳》:「志葵庸奴耳,其言夸誕,欲使他人幹事,彼坐享其成,必誤公事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngồi mát ăn bát vàng
- VietPhrases ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不出勞力,而享受現成的福利。清.葉廷琯《鷗陂漁話.卷二.葛蒼公傳》:「志葵庸奴耳,其言夸誕,欲使他人幹事,彼坐享其成,必誤公事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坐享其功"。 2.自己不出力而享受别人的成果。
Eng
- Cihui to reap where one has not sown (idiom)