坐享其成
tọa hưởng kì thành
Hán Việt: tọa hưởng kì thành · Pinyin: zuò xiǎng qí chéng
Tổng quan
ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn。自己不出力而享受別人勞動的成果。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn。自己不出力而享受別人勞動的成果。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不出勞力,而享受現成的福利。清.葉廷琯《鷗陂漁話.卷二.葛蒼公傳》:「志葵庸奴耳,其言夸誕,欲使他人幹事,彼坐享其成,必誤公事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 享:享受;成:成果。自己不出力而享受别人取得的成果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坐享其功"。 2.自己不出力而享受别人的成果。
- Tân Hoa Tự Điển 享享受;成成果。自己不出力而享受别人取得的成果。
Eng
- CC-CEDICT to reap where one has not sown (idiom)
- Cihui to reap where one has not sown (idiom)