不勞而獲

bù láo ér huò bất lao nhi hoạch

Hán Việt: bất lao nhi hoạch · Pinyin: bù láo ér huò

Tổng quan

hưởng mà không làm (thành ngữ)

Cấu tạo: (bất) + (lao) + (nhi) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng mà không làm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫不費力而得到。如:「天下無不勞而獲的事。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to reap without sowing; to get sth without working for it; to sponge off others
  • Cihui 不勞而獲 ùláo'érhuò f.e. profit by other people's toil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐享其成

Từ trái nghĩa

自食其力