不可同年而語
bất khả đồng niên nhi ngữ
Hán Việt: bất khả đồng niên nhi ngữ · Pinyin: bù kě tóng nián ér yǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 可 (khả) + 同 (đồng) + 年 (niên) + 而 (nhi) + 語 (ngữ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差別很大,不能相提並論。《文選.皇甫謐.三都賦》:「比風俗之清濁,課士人之優劣,亦不可同年而語矣。」《文選.賈誼.過秦論》:「試使山東之國,與陳涉度長絜大,比權量力,則不可同年而語矣。」也作「不可同日而語」、「未可同日而語」。