不可同日而語
bất khả đồng nhật nhi ngữ
Hán Việt: bất khả đồng nhật nhi ngữ · Pinyin: bù kě tóng rì ér yǔ
Tổng quan
nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | không thể so sánh | chẳng thể so sánh không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được。不能放在同一時間談論。形容不能相比,不能相提並論。
Cấu tạo: 不 (bất) + 可 (khả) + 同 (đồng) + 日 (nhật) + 而 (nhi) + 語 (ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | không thể so sánh | chẳng thể so sánh không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được。不能放在同一時間談論。形容不能相比,不能相提並論。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差別很大,不能相提並論。《戰國策.趙策二》:「夫破人之與破於人也,臣人之與臣於人也,豈可同日而言之哉!」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷五六.洪覺範》:「公痴叔詩,如食鯽魚,惟恐遭骨刺,與岐山豬肉,不可同日而語也。」也作「不可同年而語」、「未可同日而語」。
Eng
- CC-CEDICT lit. mustn't speak of two things on the same day (idiom); not to be mentioned in the same breath|incomparable
- Cihui lit. mustn't speak of two things on the same day (idiom); not to be mentioned in the same breath; incomparable