不可同日而語
bất khả đồng nhật nhi ngữ
Hán Việt: bất khả đồng nhật nhi ngữ · Pinyin: bù kě tóng rì ér yǔ
Tổng quan
nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | không thể so sánh | chẳng thể so sánh không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được。不能放在同一時間談論。形容不能相比,不能相提並論。
Cấu tạo: 不 (bất) + 可 (khả) + 同 (đồng) + 日 (nhật) + 而 (nhi) + 語 (ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | không thể so sánh | chẳng thể so sánh không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được。不能放在同一時間談論。形容不能相比,不能相提並論。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能放在同一时间谈论。形容不能相提并论,不能相比。
- Tân Hoa Tự Điển 不能放在一起说,指两者差距非常大两者的趣味不可同日而语。
Eng
- CC-CEDICT lit. mustn't speak of two things on the same day (idiom); not to be mentioned in the same breath|incomparable
- Cihui lit. mustn't speak of two things on the same day (idiom); not to be mentioned in the same breath; incomparable