不同凡响

bù tóng fán xiǎngbất đồng phàm hưởng

Hán Việt: bất đồng phàm hưởng · Pinyin: bù tóng fán xiǎng

Tổng quan

PHÀM HƯỞNG phi phàm; phi thường; xuất sắc; không tầm thường; nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

凡响:平凡的音乐。形容事物不平凡,很出色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

較一般事物特出、不平凡。如:「名家名曲畢竟不同凡響。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 同 (đồng) + 凡 (phàm) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ)
  • Cihui xuất sắc
  • Cihui rực rỡ
  • Cihui không tầm thường
  • Biên soạn outstanding

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不正常,杰出。凡响,平凡的音乐。

Eng

  • Cihui 不同凡響 ùtóngfánxiǎng f.e. outstanding

Đức

  • Handedict außerordentlich (Adj, Math)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

与众不同

Từ trái nghĩa

平淡无奇