平淡无奇
bình đạm vô kì
Hán Việt: bình đạm vô kì · Pinyin: píng dàn wú qí
Tổng quan
bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
奇:特殊的。指事物或诗文平平常常,没有吸引人的地方。
事物平凡,沒有特色。如:「對他而言,生活過得平淡無奇也是一種幸福。」《兒女英雄傳》第一九回:「聽起安老爺這幾句話,說得來也平淡無奇,瑣碎得緊,不見得有甚麼驚動人的去處。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tầm thường
- Biên soạn prosaic; unremarkable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平淡无奇"。 2.平平常常,无奇特之处。
Eng
- Cihui 平淡無奇 íngdànwúqí f.e. prosaic; unremarkable
Đức
- Handedict platt