平淡無奇
bình đạm vô kì
Hán Việt: bình đạm vô kì · Pinyin: píng dàn wú qí
Tổng quan
bình thường và tầm thường (thành ngữ) | không có gì nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường và tầm thường (thành ngữ) | không có gì nổi bật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奇:特殊的。指事物或诗文平平常常,没有吸引人的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平淡无奇"。 2.平平常常,无奇特之处。
- Tân Hoa Tự Điển 奇特殊的。指事物或诗文平平常常,没有吸引人的地方。
Eng
- CC-CEDICT ordinary and mediocre (idiom); nothing to write home about
- Cihui 平淡無奇 íngdànwúqí f.e. prosaic; unremarkable