不問青紅皁白
bất vấn thanh hồng tạo bạch
Hán Việt: bất vấn thanh hồng tạo bạch · Pinyin: bù wèn qīng hóng zào bái
Tổng quan
không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai
Cấu tạo: 不 (bất) + 問 (vấn) + 青 (thanh) + 紅 (hồng) + 皁 (tạo) + 白 (bạch)
Nghĩa
Việt
- Cihui không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能辨別顏色。比喻人不辨是非曲直,魯莽做事。「皁」文獻異文作「皂」。《紅樓夢》第八○回:「也不知誰使的法子,也不問青紅皂白,好歹就打人。」《二十年目睹之怪現狀》第一○回:「何況這回巡捕做了原告,自然不問青紅皂白,要懲辦被告了。」也作「不分皁白」。
Eng
- Cihui not distinguishing red-green or black-white (idiom); not to distinguish between right and wrong