不存芥蒂

bù cún jiè dìbất tồn giới đế

Hán Việt: bất tồn giới đế · Pinyin: bù cún jiè dì

Tổng quan

"chinese_explanation": "芥蒂本作蒂芥”,细小的梗塞物,比喻积在心里的怨恨或不快。心里不积存怨恨和不快。形容人心地宽,气量大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

芥蒂:本作“蒂芥”,细小的梗塞物,比喻积在心里的怨恨或不快。心里不积存怨恨和不快。形容人心地宽,气量大。

Cấu tạo: 不 (bất) + 存 (tồn) + 芥 (giới) + 蒂 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 芥蒂本作蒂芥”,
  • Biên soạn 细小的梗塞物,
  • Biên soạn 比喻积在心里的怨恨或不快。
  • Biên soạn 心里不积存怨恨和不快。
  • Biên soạn 形容人心地宽,
  • Biên soạn 气量大。"}
  • Biên soạn do not harbor previous grievances (between good friends)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芥蒂:本作“蒂芥”,细小的梗塞物,比喻积在心里的怨恨或不快。心里不积存怨恨和不快。形容人心地宽,气量大。

Eng

  • Cihui 不存芥蒂 ùcúnjièdì f.e. do not harbor previous grievances (between good friends)
  • Tần suất từ f.e. do not harbor previous grievances (between good friends)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不存不济 · 不存在的 · 不存在 · 不存在之物 · 不存之地 · 不存不濟 · 不存在的事 · 不存心