不少的

bất thiểu đích

Hán Việt: bất thiểu đích

Tổng quan

đáng trọng; đáng kính, đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề, kha khá, khá lớn, đáng kể

Cấu tạo: 不 (bất) + 少 (thiểu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng kể

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi respectable

Từ liên quan

Gần nghĩa

不少地 · 不少 · 少的 · 不少于 · 不少概见