不已而已

bất dĩ nhi dĩ

Hán Việt: bất dĩ nhi dĩ

Tổng quan

BẤT DĨ NHI DĨ Thành ngữ. Bất đắc dĩ mà làm. Tiết Ba Tiêu Kế Triệt Thiền sư trong NĐHN q. 9 ghi: 昔日如來於波羅柰國、梵王請轉法輪、如來不已而已、有屈宗風。 Ngày xưa Đức Phật ở tại nước Ba-la-nại, Phạm Vương thỉnh Phật thuyết pháp

Cấu tạo: 不 (bất) + 已 (dĩ) + 而 (nhi) + 已 (dĩ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bất đắc dĩ mà làm
  • Nguồn khác Tiết Ba Tiêu Kế Triệt Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 9 ghi: 昔日如來於波羅柰國、梵王請轉法輪、如來不已而已、有屈宗風。 Ngày xưa Đức Phật ở tại nước Ba-la-nại, Phạm Vương thỉnh Phật thuyết pháp, Đức Phật bất đắc dĩ mà làm
  • Nguồn khác Vì thuyết pháp về pháp môn phương tiện thì chưa đúng với Tông chỉ của Thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

而已乎 · 而已也 · 而已哉 · 而已矣 · 而已耳