不得其門而入

bù dé qí mén ér rù bất đắc kì môn nhi nhập

Hán Việt: bất đắc kì môn nhi nhập · Pinyin: bù dé qí mén ér rù

Tổng quan

không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (kì) + (môn) + (nhi) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有找到適合的方法和恰當的門徑。《論語.子張》:「夫子之牆數仞,不得其門而入,不見宗廟之美,百官之富。」《朱子語類.卷一五.大學二.經下》:「『知至而后意誠』,須是真知了,方能誠意。知苟未至,雖欲誠意,固不得其門而入矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to be unable to get into (a house, an organization, a field of study, a particular type of career etc)
  • Cihui to be unable to get into (a house, an organization, a field of study, a particular type of career etc)