不是冤家不碰頭
bất thị oan gia bất bính đầu
Hán Việt: bất thị oan gia bất bính đầu · Pinyin: bù shì yuān jiā bù pèng tóu
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 冤 (oan) + 家 (gia) + 不 (bất) + 碰 (bính) + 頭 (đầu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指仇人或不愿意相见的人偏偏相逢,无可回避。