不是冤家不聚頭

bù shì yuān jiā bù jù tóu bất thị oan gia bất tụ đầu

Hán Việt: bất thị oan gia bất tụ đầu · Pinyin: bù shì yuān jiā bù jù tóu

Tổng quan

đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ) | (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Cấu tạo: (bất) + (thị) + (oan) + (gia) + (bất) + (tụ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ) | (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冤家、仇人,常作對親暱者的稱呼。不是冤家不聚頭形容人會碰在一起發生矛盾、糾紛或情感的問題,都是緣分註定好的。通常指今世成為情人或親人,須有前世緣分。《紅樓夢》第二九回:「我這老冤家是那世裡孽障,偏生遇見了這麼兩個不省事的小冤家,沒有一天不叫我操心。真是俗語說的:『不是冤家不聚頭』。」也作「不是冤家不聚會」。

Eng

  • CC-CEDICT destiny will make enemies meet (idiom)|(often said about lovers who have a disagreement)
  • Cihui 不是冤家不聚頭 ù shì yuānjia bù jùtóu f.e. Opponents always meet.