不準

bù zhǔn bất chuẩn

Hán Việt: bất chuẩn · Pinyin: bù zhǔn

Tổng quan

không cho phép | cấm | nghiêm cấm

Cấu tạo: (bất) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cho phép | cấm | nghiêm cấm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不正確、不準確。如:「畢竟是幾十年的老鐘,已經走得不準了。」 2.不允許、不充當。《紅樓夢》第六六回:「因林姑娘多病,二則都還小,故尚未及此。再過三二年,老太太便一開言,那是再無不準的了。」

Eng

  • Cihui not to allow; to forbid; to prohibit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不许 · 禁止

Từ trái nghĩa

允许 · 答应