不甘後人
bất cam hậu nhân
Hán Việt: bất cam hậu nhân · Pinyin: bù gān hòu rén
Tổng quan
(thành ngữ) không muốn bị vượt qua | không bằng lòng tụt hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không muốn bị vượt qua | không bằng lòng tụt hậu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不願落在人後。如:「他力爭上游,不甘後人,終於成為這一行中的佼佼者。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) not want to be outdone|not content to lag behind
- Cihui 不甘後人 ùgānhòurén* f.e. be not content to lag behind; cannot bear playing second fiddle