不登大雅之堂

bù dēng dà yǎ zhī táng bất đăng đại nhã chi đường

Hán Việt: bất đăng đại nhã chi đường · Pinyin: bù dēng dà yǎ zhī táng

Tổng quan

nghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật) | không thể trình bày | thô tục | không tinh tế

Cấu tạo: (bất) + (đăng) + (đại) + (nhã) + (chi) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật) | không thể trình bày | thô tục | không tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大雅之堂,風雅人物聚會的廳堂,借指高雅的境界。「不登大雅之堂」指文藝作品粗俗低劣,不能獲得高雅文士的欣賞。清.沈德潛《說詩晬語》卷一一九:「晚唐人詩……求新在此,不登大雅之堂正在此。」《兒女英雄傳》緣起首回:「這部評話原是不登大雅之堂的一種小說,初名金玉緣。」後泛指一切粗俗、不入流的事物。如:「此人魯莽粗鄙,不登大雅之堂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大雅:高贵典雅。不能登上高雅的厅堂。形容某些不被人看重的、“粗俗”的事物(多指文艺作品)。
  • Tân Hoa Tự Điển 大雅高贵典雅。不能登上高雅的厅堂。形容某些不被人看重的、粗俗”的事物(多指文艺作品)。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not fit for elegant hall (of artwork)|not presentable|coarse|unrefined
  • Cihui 不登大雅之堂 ù dēng dàyǎzhītáng f.e. be unrefined/unpresentable