不知去向
bất tri khứ hướng
Hán Việt: bất tri khứ hướng · Pinyin: bù zhī qù xiàng
Tổng quan
không rõ tung tích | mất tích
Nghĩa
Việt
- Cihui không rõ tung tích | mất tích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不知道去那裡了。《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉急回身尋時,那馬散了韁,也不知那裡去了。僕人躲避,一發不知去向。」《儒林外史》第一回:「秦老道:『他雖是這裡人,只是久矣不知去向了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向:方向。不知道哪里去了。
- Tân Hoa Tự Điển 向方向。不知道哪里去了。
Eng
- CC-CEDICT whereabouts unknown|gone missing
- Cihui 不知去向 ùzhīqùxiang f.e. disappear without a trace; be nowhere to be found