杳如黃鶴
yểu như hoàng hạc
Hán Việt: yểu như hoàng hạc · Pinyin: yǎo rú huáng hè
Tổng quan
mất hút mãi mãi (thành ngữ) | biến mất không dấu vết bặt vô âm tín; lưu lạc biệt tăm; diểu như hoàng hạc (lấy ý từ bài thơ "Hoàng Hạc Lâu" của Thôi Hiệu: "Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, bạch vân thiên tải không du du" (Hạc vàng đi mất từ xưa, nghìn năm mây trắng bây giờ còn bay). Sau này lấy ý diểu như hoàng hạc để chỉ lưu lạc, biệt tăm tích)。唐崔顥《黃鶴樓》詩:'黃鶴一去不復返,白雲千載空悠悠。'後來用'杳如黃鶴'比喻人或物下落不明。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất hút mãi mãi (thành ngữ) | biến mất không dấu vết bặt vô âm tín; lưu lạc biệt tăm; diểu như hoàng hạc (lấy ý từ bài thơ "Hoàng Hạc Lâu" của Thôi Hiệu: "Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, bạch vân thiên tải không du du" (Hạc vàng đi mất từ xưa, nghìn năm mây trắng bây giờ còn ba…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杳:无影无声;黄鹤:传说中仙人所乘的鹤。原指传说中仙人骑着黄鹤飞去,从此不再回来。现比喻无影无踪或下落不明。
- Tân Hoa Tự Điển 《述异记》卷上说有仙客骑鹤降于黄鹤楼,与人对饮,复又骑鹤而去,不见踪影。唐代崔颢作《黄鹤楼》诗黄鹤一去不复返,白云千载空悠悠。”后以杳如黄鹤”喻指一去不回,全无踪影。
- Tân Hoa Tự Điển 杳无影无声;黄鹤传说中仙人所乘的鹤。原指传说中仙人骑着黄鹤飞去,从此不再回来。现比喻无影无踪或下落不明。
Eng
- CC-CEDICT to be gone forever (idiom)|to disappear without a trace
- Cihui to be gone forever (idiom); to disappear without a trace