不知天高地厚
bất tri thiên cao địa hậu
Hán Việt: bất tri thiên cao địa hậu · Pinyin: bù zhī tiān gāo dì hòu
Tổng quan
không biết trời cao đất dày | đánh giá quá cao khả năng của bản thân
Cấu tạo: 不 (bất) + 知 (tri) + 天 (thiên) + 高 (cao) + 地 (địa) + 厚 (hậu)
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết trời cao đất dày | đánh giá quá cao khả năng của bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懵然無知而狂妄自大。《紅樓夢》第一九回:「再不說了。那原是我小時不知天高地厚,信口胡說,如今再不敢說了。」《兒女英雄傳》第三四回:「如今年過知非,想起幼年這些不知天高地厚的話,真覺愧悔。」也作「不知天高地下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不知道天有多高,地有多深。形容骄狂无知。
Eng
- CC-CEDICT not to know the immensity of heaven and earth|an exaggerated opinion of one's own abilities
- Cihui 不知天高地厚 ù zhī tiāngāodìhòu id. have an exaggerated opinion of one's abilities