不管青紅皁白

bất quản thanh hồng tạo bạch

Hán Việt: bất quản thanh hồng tạo bạch

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (quản) + (thanh) + (hồng) + (tạo) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人不明是非情由,魯莽做事。「皁」文獻異文作「皂」。《紅樓夢》第一五回:「不想守備家聽了此信,也不管青紅皂白,便來作踐辱罵:『一個女兒許幾家!』」也作「不分皁白」。

Eng

  • Cihui 不管青紅皂白 ù guǎn qīnghóngzàobái f.e. 1. indiscriminately 2. do not distinguish black from white