不經一事,不長一智
Pinyin: bù jīng yī shì,bù zhǎng yī zhì
Tổng quan
chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ) | nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
Cấu tạo: 不 (bất) + 經 (kinh) + 一 (nhất) + 事 (sự) + , + 不 (bất) + 長 (trường) + 一 (nhất) + 智 (trí)
Nghĩa
Việt
- Cihui chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ) | nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不親身經歷就不能增長一些見識,是說經驗能使人增長智識。《紅樓夢》第六○回:「小蹄子,你走罷。俗語道:『不經一事,不長一智。』我如今知道了,你又該來質問著我。」《官場現形記》第三五回:「但不經一事,不長一智。這已是過去的事情,也不用談他了。」也作「不因一事,不長一智」。
Eng
- CC-CEDICT lit. you can't gain knowledge without practical experience (idiom)|fig. wisdom only comes with experience
- Cihui lit. you can't gain knowledge without practical experience (idiom); fig. wisdom only comes with experience