不翼而飛

bù yì ér fēi bất dực nhi phi

Hán Việt: bất dực nhi phi · Pinyin: bù yì ér fēi

Tổng quan

biến mất không dấu vết | biến mất đột ngột | lan truyền nhanh | cháy như lửa lan hông cánh mà bay. Ý nói tự nhiên mà mất, không rõ lí do. cũng chỉ sự mất trộm, mất cắp. bất dực nhi phi bất dực nhi phi ☆Không cánh mà bay. Ý nói tự nhiên mà mất, không rõ lí do. cũng chỉ sự mất trộm, mất cắp. 1. không cánh mà bay; không chân mà biến (đồ đạc bỗng dưng bị mất)。沒有翅膀卻能飛。比喻東西突然不見了。 2. truyền nhanh; ti…

Cấu tạo: (bất) + (dực) + (nhi) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất dực nhi phi bất dực nhi phi ☆Không cánh mà bay. Ý nói tự nhiên mà mất, không rõ lí do. cũng chỉ sự mất trộm, mất cắp.
  • Cihui biến mất không dấu vết | biến mất đột ngột | lan truyền nhanh | cháy như lửa lan hông cánh mà bay. Ý nói tự nhiên mà mất, không rõ lí do. cũng chỉ sự mất trộm, mất cắp. bất dực nhi phi bất dực nhi phi ☆Không cánh mà bay. Ý nói tự nhiên mà mất, không rõ lí do. cũng chỉ sự mất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻物品無故遺失。《近十年之怪現狀》第八回:「倘有甚靠不住,兄弟的一萬金就不翼而飛的了。」也作「毋翼而飛」、「無翼而飛」。

Eng

  • CC-CEDICT to disappear without trace|to vanish all of a sudden|to spread fast|to spread like wildfire
  • Cihui to disappear without trace; to vanish all of a sudden; to spread fast; to spread like wildfire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不知去向

Từ trái nghĩa

合浦珠还