不自量力
bất tự lượng lực
Hán Việt: bất tự lượng lực · Pinyin: bù zì liàng lì
Tổng quan
(thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過於高估自己,不知衡量自己的能力。《東周列國志》第八○回:「東海役臣句踐,不自量力,得罪邊境。」也作「自不量力」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 量:估量。自己不估量自己的能力。指过高地估计自己的实力。
- Tân Hoa Tự Điển 量估量。自己不估量自己的能力。指过高地估计自己的实力。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to overestimate one's capabilities
- Cihui 不自量力 ùzìliànglì f.e. overrate one's own abilities