量力而行
lượng lực nhi hành
Hán Việt: lượng lực nhi hành · Pinyin: liàng lì ér xíng
Tổng quan
đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực
量:估量; 行:行事。按照自己力量的大小去做,不要勉强。
衡量自己的能力做事。《舊五代史.卷七二.唐書.張承業傳》:「舉事量力而行,不可信于游譚也。」也作「量力而為」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động trong phạm vi năng lực
- Cihui Mình làm được gì thì làm
- Biên soạn 量力而行 iànglì'érxíng f.e. act according to one's capability
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衡量自己的能力做事。《舊五代史.卷七二.唐書.張承業傳》:「舉事量力而行,不可信于游譚也。」也作「量力而為」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.估计自己力量的大小去做事。
Eng
- Cihui 量力而行 iànglì'érxíng f.e. act according to one's capability