不苟言笑

bù gǒu yán xiàobất cẩu ngôn tiếu

Hán Việt: bất cẩu ngôn tiếu · Pinyin: bù gǒu yán xiào

Tổng quan

bất cẩu ngôn tiếu: ăn nói có ý tứ/nói năng thận trọng/trang trọng/không nói cười tuỳ tiện/nghiêm túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

苟:苟且,随便。不随便说笑。形容态度庄重严肃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不隨便說笑。通常用來形容人一板一眼,嚴肅而不易親近。《清史稿.卷五○○.遺逸列傳一.朱之瑜》:「之瑜嚴毅剛直,動必以禮。平居不苟言笑。」《野叟曝言》第六四回:「木四姐端莊貞靜,不苟言笑,你怎說此話來?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 苟 (cẩu) + 言 (ngôn) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất cẩu ngôn tiếu: ăn nói có ý tứ/nói năng thận trọng/trang trọng/không nói cười tuỳ tiện/nghiêm túc
  • Biên soạn 1. serious in speech and manner 2. reticent; taciturn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不隨便說笑。通常用來形容人一板一眼,嚴肅而不易親近。《清史稿.卷五○○.遺逸列傳一.朱之瑜》:「之瑜嚴毅剛直,動必以禮。平居不苟言笑。」《野叟曝言》第六四回:「木四姐端莊貞靜,不苟言笑,你怎說此話來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟:苟且,随便。不随便说笑。形容态度庄重严肃。
  • Kaggle Zh-Vi keep one's gravity

Eng

  • Cihui 不苟言笑 ùgǒuyánxiào f.e. 1. serious in speech and manner 2. reticent; taciturn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一本正经

Từ trái nghĩa

嘻皮笑脸 · 高谈阔论