不見兔子不撒鷹
bất kiến thỏ tử bất tát ưng
Hán Việt: bất kiến thỏ tử bất tát ưng · Pinyin: bù jiàn tù zi bù sā yīng
Tổng quan
không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ) | không hành động trước khi chắc chắn thành công
Cấu tạo: 不 (bất) + 見 (kiến) + 兔 (thỏ) + 子 (tử) + 不 (bất) + 撒 (tát) + 鷹 (ưng)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ) | không hành động trước khi chắc chắn thành công
Eng
- CC-CEDICT you don't release the hawk until you've seen the hare (idiom)|one doesn't act before one is sure to succeed
- Cihui you don't release the hawk until you've seen the hare (idiom); one doesn't act before one is sure to succeed