不識廬山真面目
bất thức lư san chân diện mục
Hán Việt: bất thức lư san chân diện mục · Pinyin: bù shí lú shān zhēn miàn mù
Tổng quan
nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 廬 (lư) + 山 (san) + 真 (chân) + 面 (diện) + 目 (mục)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法認識廬山的全貌。語出宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「橫看成嶺側成峰,遠近高低各不同。不識廬山真面目,只緣身在此山中。」後常用此語來比喻人因陷於事物環境中,以致只見局部,不能知道事物的全面。如:「在這紫禁城中,東逛西逛,也只能欣賞一隅,真有不識廬山真面目之憾啊!」也可引喻對刻意遮掩的事物難窺究竟。如:「到底誰是天字第一號?不識廬山真面目。」
Eng
- CC-CEDICT lit. not to know the true face of Lushan Mountain (idiom)|fig. can't see the forest for the trees
- Cihui lit. not to know the true face of Lushan Mountain (idiom); fig. can't see the forest for the trees