不计其数

bù jì qí shùbất kế kì sổ

Hán Việt: bất kế kì sổ · Pinyin: bù jì qí shù

Tổng quan

nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ) , nghĩa bóng: vô số , vô kể vô số kể; hằng hà sa số; đếm không xiết; không biết bao nhiêu mà kể; nhiều vô số kể; nhiều đếm không xuể; nhiều vô cùng。無法計算。形容數目極多。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无法计算数目。形容很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容數目眾多,無法估算。《三國演義》第九回:「綺羅、珠寶、器皿、糧食不計其數。」《紅樓夢》第八一回:「得人家油錢香分也不計其數。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 計 (kế) + 其 (kì) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: vô số
  • Biên soạn countless; innumerable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无法计算数目。形容很多。
  • Kaggle Zh-Vi beyond count

Eng

  • Cihui lit. their number cannot be counted (idiom); fig. countless; innumerable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可胜数

Từ trái nghĩa

寥寥无几