寥寥无几

liáo liáo wú jǐliêu liêu vô ki

Hán Việt: liêu liêu vô ki · Pinyin: liáo liáo wú jǐ

Tổng quan

chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

寥寥:形容数量少。非常稀少,没有几个。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數量極少。《文明小史》第六回:「動身的那一天,紳士們來送的寥寥無幾,就是萬民傘亦沒有人送。」清.厲鶚《遼史拾遺》卷一六:「予作《補經籍志》,聊備其目而已。傳于今者,亦寥寥無幾矣。」

Cấu tạo: 寥 (liêu) + 寥 (liêu) + 無 (vô) + 幾 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhiều chút nào
  • Cihui Bạn đếm trên ngón tay
  • Biên soạn 寥寥無幾 iáoliáowújǐ f.e. be very few

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容数量非常少。

Eng

  • Cihui 寥寥無幾 iáoliáowújǐ f.e. be very few

Đức

  • Handedict ganz vereinzelt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤毛麟角 · 寥寥可数 · 寥若晨星 · 屈指可数

Từ trái nghĩa

不乏其人 · 不胜枚举 · 不计其数 · 人山人海 · 俯拾即是 · 层出不穷 · 恒河沙数 · 成千成万 · 星羅棋布 · 车载斗量