不越雷池一步

bù yuè léi chí yī bù bất việt lôi trì nhất bộ

Hán Việt: bất việt lôi trì nhất bộ · Pinyin: bù yuè léi chí yī bù

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (việt) + (lôi) + (trì) + (nhất) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雷池,本指古代軍事要地。語本晉.庾亮〈報溫嶠書〉:「吾憂西陲,過于歷陽,足下無過雷池一步也。」比喻不逾越某種界限。如:「凡事一切講程序、制度,不越雷池一步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷池:湖名,在安徽省望江县南。不敢越过界限,形容拘谨。