不辨菽麦

bù biàn shū màibất biện thục mạch

Hán Việt: bất biện thục mạch · Pinyin: bù biàn shū mài

Tổng quan

THỤC MẠCH chẳng biết ngô khoai gì cả; thiếu thực tế; ngu; ngu muội; không phân biệt được đậu với lúa mạch; thiếu kiến thức thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

菽:豆子。分不清哪是豆子,哪是麦子。形容愚笨无知。后形容缺乏实际生产知识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

菽,豆子。不辨菽麥指無法分別豆子與麥子。形容人愚昧無知。語本《左傳.成公十八年》:「周子有兄而無慧,不能辨菽麥,故不可立。」後亦比喻缺乏常識或判斷能力。南朝梁.陶弘景〈相經序〉:「或不辨菽麥,更保黃者,此又明其偏有得也。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 辨 (biện) + 菽 (thục) + 麥 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ)
  • Biên soạn be crassly ignorant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菽:豆子。分不清哪是豆子,哪是麦子。形容愚笨无知。后形容缺乏实际生产知识。

Eng

  • Cihui lit. cannot tell beans from wheat (idiom); fig. ignorant of practical matters

Từ liên quan

Gần nghĩa

菽麥不分 · 不辨菽麥 · 不辨菽粟 · 不辨真伪 · 不辨龙蛇 · 不辨是非 · 不辨黑白 · 菽麦不辨