不遺餘力

bù yí yú lì bất di dư lực

Hán Việt: bất di dư lực · Pinyin: bù yí yú lì

Tổng quan

không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Cấu tạo: (bất) + (di) + (dư) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫不保留,竭盡全力。如:「校長對清寒同學的照顧不遺餘力,令人感動。」《戰國策.趙策三》:「秦之攻我也,不遺餘力矣,必以倦而歸也。」《文明小史》第四回:「委員和事,調停惟賴孔方;紳士責言,控訴不遺餘力。」

Eng

  • CC-CEDICT to spare no pains or effort (idiom); to do one's utmost
  • Cihui 不遺餘力 ùyíyúlì f.e. do one's utmost

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全力以赴 · 尽心尽力