不露聲色

bù lù shēng sè bất lộ thanh sắc

Hán Việt: bất lộ thanh sắc · Pinyin: bù lù shēng sè

Tổng quan

không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định

Cấu tạo: (bất) + (lộ) + (thanh) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不將內心感情流露出來。形容鎮靜、沉著。如:「他一點都不露聲色,好像沒發生任何事一般。」也作「不露神色」。

Eng

  • CC-CEDICT not show one's feeling or intentions
  • Cihui 不露聲色 ù lù shēngsè v.o. not show feelings/intentions/etc.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

义形于色 · 勃然变色 · 喜形于色