不食人间烟火

bù shí rén jiān yān huǒbất thực nhân gian yên hỏa

Hán Việt: bất thực nhân gian yên hỏa · Pinyin: bù shí rén jiān yān huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

道教称神仙或修道者不吃熟食。比喻人有出世之意。也比喻诗画之意高超,不凡凡俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.道家認為仙人超凡脫俗,辟穀不食或不吃熟食,後用來形容具有仙氣或靈氣的人。如:「她的氣質優雅,一副不食人間煙火的模樣。」 2.諷刺人自命清高,或不知民間疾苦而與社會、人群脫節。有貶義。如:「為政者應體察民情,不能擺出不食人間煙火的樣子,脫離人民。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 食 (thực) + 人 (nhân) + 間 (gian) + 煙 (yên) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: đặt mình trên người thường
  • Biên soạn be otherworldly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教称神仙或修道者不吃熟食。比喻人有出世之意。也比喻诗画之意高超,不凡凡俗。

Eng

  • Cihui otherworldly; detached from the mundane concerns of ordinary life

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟火之一种 · 烟火制造术 · 烟火制造者 · 烟火信号弹 · 烟火探测器 · 不食肉 <cm>