不食人間煙火

bù shí rén jiān yān huǒ bất thực nhân gian yên hỏa

Hán Việt: bất thực nhân gian yên hỏa · Pinyin: bù shí rén jiān yān huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm | nghĩa bóng: đặt mình trên người thường

Cấu tạo: (bất) + (thực) + (nhân) + (gian) + (yên) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm | nghĩa bóng: đặt mình trên người thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教称神仙或修道者不吃熟食。比喻人有出世之意。也比喻诗画之意高超,不凡凡俗。

Eng

  • CC-CEDICT otherworldly; detached from the mundane concerns of ordinary life
  • Cihui otherworldly; detached from the mundane concerns of ordinary life