專業技術職務
chuyên nghiệp kĩ thuật chức vụ
Hán Việt: chuyên nghiệp kĩ thuật chức vụ · Pinyin: zhuān yè jì shù zhí wù
Tổng quan
Cấu tạo: 專 (chuyên) + 業 (nghiệp) + 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 職 (chức) + 務 (vụ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据实际工作需要设置的有明确职责、任职条件和任期,需要具备专门的业务知识和技术水平才能担负的工作岗位。中国从1986年起实行专业技术职务聘任制度。