东方人

dōng fāng rénđông phương nhân

Hán Việt: đông phương nhân · Pinyin: dōng fāng rén

Tổng quan

đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống ở phương đông, người phương đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác s

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.东方国家的人。亦专指亚洲人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

東方國家的人民。泛指亞洲人。如:「東方人大多受中華文化很大的影響。」

Cấu tạo: 東 (đông) + 方 (phương) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người phương Đông
  • Tần suất từ đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống ở phương đông, người phương đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai
  • Biên soạn an Oriental

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.东方国家的人。亦专指亚洲人。
  • Kaggle Zh-Vi eastern

Eng

  • Cihui 東方人 ōngfāngrén n. an Oriental
  • Tần suất từ n. an Oriental

Đức

  • Handedict Orientale

Từ liên quan

Gần nghĩa

东方化 · 东方地 · 东方市 · 东方式 · 东方狍 · 东方的 · 东方红 · 东方通