丝的
ti đích
Hán Việt: ti đích
Tổng quan
tơ, chỉ tơ, tơ nhện, lụa, (số nhiều) quần áo lụa, (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh), nước ngọc (độ óng ánh của ngọc), (định ngữ) (bằng) tơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dạng sợi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi filar